|
Khách quốc tế đến Việt Nam
tháng 8 và 8 tháng năm 2007
Trong tháng 8/2007, lượng khách quốc tế đến Việt
Nam ước đạt 356.000 lượt. Cả 8 tháng ước đạt
2.813.763 lượt, tăng 16,9% so với cùng kỳ năm
2006.
|
|
Tháng 8
năm 2007
(Lượt người) |
8 tháng
đấu năm 2007
(Lượt người)
|
So với tháng trước
(%) |
8 tháng năm 2007 so với cùng kỳ năm
ngoái (%) |
|
Tổng số |
356.000 |
2.813.763 |
104,6 |
116,9 |
|
Theo phương tiện |
|
|
|
|
|
Đường không |
276.221 |
2.195.807 |
104,9 |
125,9 |
|
Đường biển |
21.865 |
147.357 |
101,4 |
92,9 |
|
Đường bộ |
57.914 |
470.599 |
104,4 |
93,4 |
|
Theo mục đích |
|
|
|
|
|
Du lịch. nghỉ ngơi |
219.119 |
1.748.112 |
107,9 |
127,6 |
|
Đi công việc |
58.252 |
423.496 |
101,2 |
116,0 |
|
Thăm thân nhân |
47.125 |
406.736 |
92,8 |
100,5 |
|
Các mục đích khác |
31.504 |
235.419 |
109,0 |
88,5 |
|
Theo thị trường |
|
|
|
|
|
Trung Quốc |
50.056 |
373.877 |
104,1 |
98,3 |
|
Hồng Kông (TQ) |
630 |
3.679 |
147,8 |
131,6 |
|
Đài Loan (TQ) |
29.972 |
213.588 |
98,8 |
115,6 |
|
Nhật Bản |
32.497 |
269.797 |
111,6 |
114,8 |
|
Hàn Quốc |
39.469 |
335.424 |
119,4 |
122,3 |
|
Campuchia |
11.628 |
105.728 |
114,3 |
87,1 |
|
Indonesia |
1.874 |
15.411 |
99,3 |
112,6 |
|
Lào |
2.664 |
21.098 |
92,8 |
84,3 |
|
Malaisia |
12.501 |
96.874 |
102,1 |
161,2 |
|
Philippin |
2.861 |
21.197 |
110,2 |
113,5 |
|
Singapo |
11.289 |
84.325 |
105,4 |
130,7 |
|
Thái Lan |
13.622 |
107.265 |
100,3 |
134,7 |
|
Mỹ |
31.280 |
290.869 |
77,2 |
108,4 |
|
Canada |
7.221 |
64.488 |
90,6 |
125,8 |
|
Pháp |
17.270 |
123.538 |
107,3 |
140,1 |
|
Anh |
9.513 |
70.061 |
108,3 |
125,8 |
|
Đức |
7.299 |
64.126 |
91,3 |
126,5 |
|
Thụy Sỹ |
1.650 |
13.806 |
97,5 |
126,2 |
|
Italy |
2.603 |
14.541 |
156,5 |
146,2 |
|
Hà Lan |
3.849 |
23.609 |
95,8 |
142,7 |
|
Thụy Điển |
885 |
15.687 |
62,1 |
125,1 |
|
Đan Mạch |
1.540 |
14.269 |
110,1 |
113,1 |
|
Phần Lan |
238 |
4.229 |
118,4 |
108,3 |
|
Bỉ |
1.563 |
12.396 |
77,5 |
133,5 |
|
Na Uy |
788 |
7.889 |
79,8 |
83,9 |
|
Nga |
2.782 |
30.172 |
140,8 |
160,0 |
|
Tây Ban Nha |
5.380 |
16.368 |
231,5 |
127,8 |
|
Úc |
17.367 |
148.983 |
109,4 |
134,3 |
|
Niudilân |
1.705 |
13.132 |
105,5 |
145,9 |
|
Các thị trường khác |
34.004 |
237.337 |
119,6 |
122,3 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê)
Nguồn:
TCDL |