|
Khách quốc tế đến Việt Nam
tháng 7 và 7 tháng đầu năm 2007
Trong tháng 7/2007, lượng khách quốc tế đến Việt
Nam ước đạt 343.000 lượt. Cả bảy tháng đầu năm
ước đạt 2.460.466 lượt, tăng 16,2% so với cùng
kỳ năm 2006.
|
|
Tháng 7
năm 2007
(Lượt người) |
7 tháng
đấu năm 2007
(Lượt người)
|
So với tháng trước
(%) |
7 tháng năm 2007 so với cùng kỳ năm
ngoái (%) |
|
Tổng số |
343.000 |
2.460.466 |
102,4 |
116,2 |
|
Theo phương tiện |
|
|
|
|
|
Đường không |
263.244 |
1.919.586 |
105,1 |
126,4 |
|
Đường biển |
21.563 |
125.492 |
97,3 |
89,3 |
|
Đường bộ |
58.193 |
415.388 |
93,5 |
90,6 |
|
Theo mục đích |
|
|
|
|
|
Du lịch. nghỉ ngơi |
214.937 |
1.540.856 |
101,0 |
127,5 |
|
Đi công việc |
50.023 |
357.733 |
95,3 |
111,5 |
|
Thăm thân nhân |
49.898 |
358.712 |
114,8 |
102,2 |
|
Các mục đích khác |
28.142 |
203.165 |
107,8 |
85,7 |
|
Theo thị trường |
|
|
|
|
|
Trung Quốc |
44.761 |
320.479 |
95,7 |
92,6 |
|
Hồng Kông (TQ) |
426 |
3.049 |
93,2 |
128,0 |
|
Đài Loan (TQ) |
30.333 |
183.616 |
115,6 |
113,4 |
|
Nhật Bản |
29.108 |
237.300 |
97,5 |
118,7 |
|
Hàn Quốc |
33.045 |
295.955 |
82,4 |
125,2 |
|
Campuchia |
13.595 |
97.522 |
103,9 |
84,4 |
|
Indonesia |
1.888 |
13.536 |
101,5 |
115,7 |
|
Lào |
2.522 |
18.086 |
102,6 |
82,3 |
|
Malaisia |
12.246 |
84.373 |
98,9 |
161,8 |
|
Philippin |
2.595 |
18.336 |
102,8 |
109,6 |
|
Singapo |
10.713 |
73.036 |
101,8 |
129,3 |
|
Thái Lan |
13.582 |
93.644 |
99,4 |
134,9 |
|
Mỹ |
40.499 |
259.589 |
106,4 |
108,0 |
|
Canada |
7.970 |
57.267 |
112,3 |
126,4 |
|
Pháp |
16.092 |
106.268 |
107,0 |
142,9 |
|
Anh |
8.783 |
60.548 |
106,5 |
127,0 |
|
Đức |
7.998 |
56.827 |
111,3 |
127,2 |
|
Thụy Sỹ |
1.692 |
12.156 |
110,2 |
125,6 |
|
Italy |
1.663 |
11.938 |
105,9 |
165,4 |
|
Hà Lan |
2.549 |
18.291 |
105,2 |
132,7 |
|
Thụy Điển |
2.162 |
15.539 |
112,9 |
132,7 |
|
Đan Mạch |
1.877 |
13.207 |
111,6 |
113,3 |
|
Phần Lan |
369 |
4.245 |
102,4 |
115,3 |
|
Bỉ |
1.616 |
10.433 |
110,6 |
128,6 |
|
Na Uy |
988 |
7.101 |
114,3 |
80,9 |
|
Nga |
1.976 |
27.390 |
51,5 |
164,9 |
|
Tây Ban Nha |
1.417 |
10.080 |
107,5 |
136,1 |
|
Úc |
18.373 |
131.964 |
110,0 |
134,2 |
|
Niudilân |
1.528 |
10.968 |
107,3 |
140,2 |
|
Các thị trường khác |
30.634 |
207.723 |
117,4 |
120,1 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê)
Nguồn:
TCDL |