|
Khách quốc tế đến Việt Nam
tháng 6 và 6 tháng đầu năm 2007
Trong tháng 6/2007, lượng khách quốc tế đến Việt
Nam ước đạt 335.000 lượt. Cả sáu tháng đầu năm
ước đạt 2.117.466 lượt, tăng 14,7% so với cùng
kỳ năm 2006.
|
|
Tháng 6
năm 2007
(Lượt người) |
6 tháng
đấu năm 2007
(Lượt người)
|
So với tháng trước
(%) |
6 tháng năm 2007 so với cùng kỳ năm
ngoái (%) |
|
Tổng số |
335.000 |
2.117.466 |
104,6 |
114,7 |
|
Theo phương tiện |
|
|
|
|
|
Đường không |
250.589 |
1.656.342 |
107,5 |
127,5 |
|
Đường biển |
22.167 |
103.930 |
149,2 |
82,8 |
|
Đường bộ |
62.245 |
357.195 |
86,2 |
84,7 |
|
Theo mục đích |
|
|
|
|
|
Du lịch. nghỉ ngơi |
212.963 |
1.325.919 |
101,9 |
124,0 |
|
Đi công việc |
52.471 |
307.711 |
91,3 |
110,6 |
|
Thăm thân nhân |
43.452 |
308.814 |
142,2 |
109,7 |
|
Các mục đích khác |
26.113 |
175.022 |
112,7 |
80,6 |
|
Theo thị trường |
|
|
|
|
|
Trung Quốc |
46.786 |
275.718 |
92,0 |
88,6 |
|
Hồng Kông (TQ) |
457 |
2.623 |
88,1 |
123,6 |
|
Đài Loan (TQ) |
26.238 |
153.283 |
101,2 |
111,9 |
|
Nhật Bản |
29.853 |
208.192 |
102,3 |
120,6 |
|
Hàn Quốc |
40.126 |
262.910 |
113,8 |
126,5 |
|
Campuchia |
13.084 |
83.928 |
108,5 |
77,9 |
|
Indonesia |
1.860 |
11.648 |
103,1 |
111,1 |
|
Lào |
2.458 |
15.564 |
105,5 |
76,5 |
|
Malaisia |
12.378 |
72.127 |
97,9 |
159,9 |
|
Philippin |
2.525 |
15.741 |
105,9 |
105,3 |
|
Singapo |
10.518 |
62.323 |
103,8 |
127,6 |
|
Thái Lan |
13.662 |
80.062 |
98,8 |
131,7 |
|
Mỹ |
28.898 |
209.916 |
113,7 |
105,1 |
|
Canada |
7.099 |
49.297 |
132,5 |
130,2 |
|
Pháp |
15.042 |
90.176 |
116,2 |
142,0 |
|
Anh |
8.249 |
51.765 |
114,9 |
123,5 |
|
Đức |
7.185 |
48.829 |
129,3 |
121,8 |
|
Thụy Sỹ |
1.535 |
10.464 |
125,7 |
130,3 |
|
Italy |
1.570 |
10.275 |
113,5 |
160,7 |
|
Hà Lan |
2.424 |
15.742 |
111,5 |
145,3 |
|
Thụy Điển |
1.916 |
13.377 |
134,7 |
130,0 |
|
Đan Mạch |
1.682 |
11.330 |
130,3 |
117,3 |
|
Bỉ |
1.462 |
8.817 |
126,8 |
137,8 |
|
Na Uy |
865 |
6.113 |
139,9 |
91,3 |
|
Nga |
3.835 |
25.414 |
117,0 |
165,4 |
|
Tây Ban Nha |
1.318 |
8.664 |
117,6 |
154,6 |
|
Úc |
16.709 |
113.591 |
124,9 |
134,1 |
|
Niudilân |
1.424 |
9.441 |
117,1 |
144,4 |
|
Các thị trường khác |
33.842 |
190.136 |
86,5 |
123,1 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê)
Nguồn:
TCDL |