|
Khách quốc tế đến Việt Nam
tháng 9 và 9 tháng năm 2007
Trong tháng 9/2007 lượng khách quốc tế đến Việt
Nam ước đạt 358.000 lượt. Tổng cộng trong 9
tháng lượng khách quốc tế ước đạt 3.171.763 lượt,
tăng 18,5% so với cùng kỳ năm 2006.
|
|
Tháng 9
năm 2007
(Lượt người) |
9 tháng
năm 2007
(Lượt người) |
So với tháng trước (%) |
9
tháng 2007 so với cùng kỳ năm trước (%) |
|
Tổng số |
358.000 |
3.171.763 |
100,6 |
118,5 |
|
Theo phương tiện |
|
|
|
|
|
Đường không |
279.733 |
2.475.540 |
101,3 |
126,5 |
|
Đường biển |
21.565 |
168.923 |
98,6 |
95,5 |
|
Đường bộ |
56.702 |
527.300 |
97,9 |
96,9 |
|
Theo mục đích |
|
|
|
|
|
Du lịch, nghỉ ngơi |
221.096 |
1.969.208 |
100,9 |
128,9 |
|
Đi công việc |
57.893 |
481.388 |
99,4 |
114,2 |
|
Thăm thân nhân |
48.961 |
455.697 |
103,9 |
104,5 |
|
Các mục đích khác |
30.050 |
265.470 |
95,4 |
91,0 |
|
Theo thị trường |
|
|
|
|
|
Trung Quốc |
49.080 |
422.957 |
98,0 |
100,7 |
|
Hồng Kông (TQ) |
628 |
4.307 |
99,7 |
138,6 |
|
Đài Loan (TQ) |
30.153 |
243.741 |
100,6 |
118,0 |
|
Nhật Bản |
34.802 |
304.599 |
107,1 |
110,0 |
|
Hàn Quốc |
37.257 |
372.681 |
94,4 |
121,7 |
|
Campuchia |
10.900 |
116.628 |
93,7 |
91,3 |
|
Indonesia |
1.881 |
17.292 |
100,4 |
111,4 |
|
Lào |
2.767 |
23.865 |
103,9 |
84,9 |
|
Malaysia |
12.374 |
109.248 |
99,0 |
157,5 |
|
Philippin |
2.728 |
23.926 |
95,4 |
114,8 |
|
Singapo |
11.001 |
95.326 |
97,4 |
130,0 |
|
Thái Lan |
13.602 |
120.867 |
99,9 |
137,3 |
|
Mỹ |
32.889 |
323.758 |
105,1 |
111,0 |
|
Canada |
7.595 |
72.083 |
105,2 |
131,6 |
|
Pháp |
17.681 |
141.219 |
102,4 |
147,4 |
|
Anh |
9.748 |
79.809 |
102,5 |
130,1 |
|
Đức |
7.649 |
71.775 |
104,8 |
130,7 |
|
Thụy Sỹ |
1.671 |
15.477 |
101,3 |
129,9 |
|
Italy |
2.133 |
16.674 |
82,0 |
151,7 |
|
Hà Lan |
3.934 |
27.543 |
102,2 |
147,9 |
|
Thụy Điển |
1.155 |
16.842 |
130,5 |
126,3 |
|
Đan Mạch |
1.470 |
15.738 |
95,4 |
114,7 |
|
Phần Lan |
220 |
4.449 |
92,2 |
106,9 |
|
Bỉ |
1.790 |
14.185 |
114,5 |
140,0 |
|
Na Uy |
888 |
8.777 |
112,7 |
89,0 |
|
Nga |
2.879 |
33.051 |
103,5 |
157,0 |
|
Tây Ban Nha |
3.852 |
20.220 |
71,6 |
132,8 |
|
Úc |
17.618 |
166.601 |
101,4 |
133,4 |
|
Niudilân |
1.661 |
14.792 |
97,4 |
142,5 |
|
Các thị trường khác |
35.998 |
273.335 |
105,9 |
124,6 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê)
Nguồn:
TCDL |