|
54 Dân tộc
Dân tộc Ba Na
Tên dân tộc:
Ba Na (Tơ Lô,
Krem, Roh, Con Kde, ALa
Công, Krăng).
Dân số: 174.456
người (năm 1999).
Ðịa bàn cư trú:
Kon Tum, Bình Ðịnh, Phú
Yên.
(Chi tiết)
|
|
Dân tộc Bố Y
Tên dân tộc: Bố Y
(Chủng Chá, Trọng Gia, Tu
Dí, Tu Dìn, Pu Nà).
Dân số: 1.864 người (năm
1999).
Ðịa bàn cư trú: Lào
Cai, Yên Bái, Hà Giang,
Tuyên Quang.
(Chi tiết)
|
|
Dân tộc Brâu
Tên dân tộc: Brâu
(Brạo).
Dân số: 313 người
(năm 1999).
Ðịa bàn cư trú: Làng
Ðăk Mế, xã Bờ Y, huyện Ngọc
Hồi, tỉnh Kon Tum.
(Chi tiết)
|
|
Dân tộc Bru - Vân Kiều
Tên dân tộc: Bru -
Vân Kiều (Trì, Khùa, Ma -
Coong).
Dân số: 55.559 người
(năm 1999).
Ðịa bàn cư trú: Tập
trung ở miền núi các tỉnh
Quảng Bình, Quảng Trị và
Thừa Thiên-Huế.
(Chi tiết)
|
|
Dân tộc Chăm
Tên dân tộc: Chăm
(Chàm, Chiêm Thành, Hroi).
Dân số: 132.873 người
(năm 1999).
Ðịa bàn cư trú: Ninh
Thuận và một phần nhỏ ở An
Giang, Tây Ninh, Ðồng Nai,
thành phố Hồ Chí Minh, tây
nam Bình Thuận và tây bắc
Phú Yên...
(Chi tiết)
|
|
Dân tộc Chơ Ro
Tên dân tộc:
Chơ Ro (Ðơ Ro, Châu Ro).
Dân số: 22.567 người
(năm 1999).
Ðịa bàn cư trú: Phần
lớn cư trú ở tỉnh Ðồng Nai,
một số ít ở tỉnh Bình Thuận.
(Chi tiết)
|
|
Dân tộc Chu Ru
Tên dân tộc: Chu Ru
(Cho Ru, Ru).
Dân số:14.978 người
(năm 1999).
Ðịa bàn cư trú: Phần
lớn ở Ðơn Dương (Lâm Ðồng),
số ít ở Bình Thuận.
(Chi tiết)
|
|
Dân tộc Chứt
Tên dân tộc: Chứt
(Rục, Sách, Mã Liềng, Tu
Vang, Pa Leng, Xe Lang, Tơ
Hung, Cha Cú, Tắc Cực, U Mo,
Xá Lá Vàng).
Dân số: 3.829 người
(năm 1999).
Ðịa bàn cư trú: Sống
ở huyện Minh Hoá và Tuyên
Hoá (Quảng Bình).
(Chi tiết)
|
|
Dân tộc Co
Tên dân tộc:
Co (Cor, Col, Cùa, Trầu).
Dân số: 27.766 người
(năm 1999).
Ðịa bàn cư trú: Huyện
Bắc Trà My, Nam Trà My
(Quảng Nam), huyện Trà Bồng
(Quảng Ngãi).
(Chi tiết)
|
|
Dân tộc Cống
|
Tên dân tộc:
Cống (Xắm Khống, Mâng Nhé,
Xá Xong).
Dân số: 1.676 người (năm
1999).
Ðịa bàn cư trú: Huyện
Mường Tè, tỉnh Lai Châu, ven
sông Ðà.
(Chi tiết)
|
|
TRANG
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
Nguồn: TCDL
|