|
54 Dân tộc
Dân tộc Thổ
Tên dân
tộc:
Thổ (Kẹo,
Mọn,
Cuối, Họ,
Tày Poọng,
Ðan Lai,
Ly Hà).
Dân
số:
68.394
người (năm
1999).
Ðịa
bàn cư
trú:
phía tây
tỉnh
Nghệ An.
(Chi
tiết)
|
|
Dân tộc Xinh Mun
Tên dân
tộc:
Xinh Mun
(Puộc,
Pụa).
Dân
số:
18.018
người (năm
1999).
Ðịa
bàn cư
trú:
Vùng
biên
giới
Việt Lào
thuộc
Sơn La,
Lai Châu.
(Chi
tiết)
|
|
Dân tộc Xơ Đăng
Tên dân
tộc:
Xơ Ðăng
(Xơ
Đeng, Cà
Dong, Tơ
Dra,
Hđang,
Mơ Nâm,
Hà Lăng,
Ka Râng,
Con Lan,
Bri La
Teng).
Dân
số:
127.148
người
(năm
1999).
Ðịa
bàn cư
trú:
Kon Tum,
Quảng
Nam, Ðà
Nẵng và
Quảng
Ngãi.
(Chi
tiết)
|
|
Dân tộc Xtiêng
Tên dân
tộc:
Xtiêng
(Xa
Ðiêng).
Dân
số:
66.788
người
(năm
1999).
Ðịa
bàn cư
trú:
Bốn
huyện
phía bắc
tỉnh
Bình
Dương,
một phần
ở Ðồng
Nai, Tây
Ninh.
(Chi
tiết)
|
|
|
TRANG
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
Nguồn: TCDL
|